Thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng và vùng quay trở tàu cảng Hải Thịnh
|
Vùng biển
|
: Tỉnh Ninh Bình
|
|
Tên luồng
|
: Hải Thịnh
|
Căn cứ Nghị định số 58/2017/NĐ-CP ngày 10/5/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải; Nghị định số 34/2025/NĐ-CP ngày 25/02/2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định trong lĩnh vực hàng hải;
Căn cứ Đơn đề nghị Công bố thông báo hàng hải số 48/ĐĐN-TA ngày 22/9/2026 của Công ty Cổ phần thương mại vận tải Thành An về thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng và vùng quay trở tàu cảng Hải Thịnh;
Cảng vụ Hàng hải Thái Bình thông báo về thông số kỹ thuật của vùng nước trước cầu cảng và vùng quay trở tàu cảng Hải Thịnh, độ sâu được xác định bằng máy hồi âm tần số 200kHz tính đến mực nước “số 0 hải đồ” như sau:
- Vùng nước trước cầu cảng số 1: Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm A, B, C và D có tọa độ như sau:
|
Tên điểm
|
Hệ WGS-84
|
Hệ VN-2000
|
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
|
A
|
20°01'35.1"
|
106°12'11.6"
|
20°01'38.7"
|
106°12'04.9"
|
|
B
|
20°01'34.4"
|
106°12'12.8"
|
20°01'38.0"
|
106°12'06.0"
|
|
C
|
20°01'37.7"
|
106°12'15.0"
|
20°01'41.2"
|
106°12'08.3"
|
|
D
|
20°01'38.4"
|
106°12'13.9"
|
20°01'41.9"
|
106°12'07.1"
|
Độ sâu đạt khoảng 3.2m (ba mét hai).
- Vùng nước trước cầu cảng số 2: Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm E, F, G và H có tọa độ như sau:
|
Tên điểm
|
Hệ WGS-84
|
Hệ VN-2000
|
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
|
E
|
20°01'37.9"
|
106°12'15.2"
|
20°01'41.5"
|
106°12'08.4"
|
|
F
|
20°01'38.6"
|
106°12'14.0"
|
20°01'42.2"
|
106°12'07.3"
|
|
G
|
20°01'41.9"
|
106°12'16.3"
|
20°01'45.5"
|
106°12'09.5"
|
|
H
|
20°01'41.2"
|
106°12'17.4"
|
20°01'44.8"
|
106°12'10.7"
|
Độ sâu đạt khoảng 3.2m (ba mét hai).
- Vùng quay trở tàu: Trong phạm vi vùng nước được giới hạn bởi các điểm A, G, I và K có tọa độ như sau:
|
Tên điểm
|
Hệ WGS-84
|
Hệ VN-2000
|
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
Vĩ độ (N)
|
Kinh độ (E)
|
|
A
|
20°01'35.1"
|
106°12'11.6"
|
20°01'38.7"
|
106°12'04.9"
|
|
G
|
20°01'41.9"
|
106°12'16.3"
|
20°01'45.5"
|
106°12'09.5"
|
|
I
|
20°01'43.8"
|
106°12'11.8"
|
20°01'47.3"
|
106°12'05.1"
|
|
K
|
20°01'36.0"
|
106°12'06.5"
|
20°01'39.5"
|
106°11'59.7"
|
Độ sâu đạt khoảng 3.7m (ba mét bẩy).
HƯỚNG DẪN HÀNG HẢI
Tàu thuyền căn cứ vào độ sâu tại Thông báo hàng hải, bình đồ vùng nước và thông báo điều kiện khai thác của Cảng Hải Thịnh, để điều động tàu thuyền vào/rời cảng an toàn.